Học bài 24h - Học miễn phí, thi điểm cao

Đề 5 - Đề thi môn tiếng Anh lớp 3 học kì 1 ( có đáp án)

I. Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất

1. Hello, My ______ is Linda.

a. name    b. is    c. I am

 

2. What is ______ name?

a. name    b. my    c. your

 

3. Nó là một cây bút chì.

a. It's a pen.    b. It's a pencil.    c. It's a rubber.

 

4. How do you ______ your name?

a. what    b. is    c. spell

 

5. ______ this a library? - Yes, it is.

a. Is    b. who    c. What

 

6. What is this?

a. It's a book.     b. It's a computer.     c. It's a ruler.

 

7. Is this a school bag?

a. No.     b. Yes, it is.    c. it is not

 

8. Sắp xếp từ theo trật tự đúng: Queen priryma soochl.

a. Queen primary school    b. Primary Queen    c. school Queen

 

II. Thêm vào một chữ cái để tạo thành một từ hoàn chỉnh.

a. comp_ter    b. Li_rary

c. _encil    d. fr_end

 

III. Nối những từ tiếng Việt ở cột A phù hợp với những từ tiếng anh tươn ứng với chúng ở cột B.

A B
1) cây viết mực a/ apple
2) quả táo b/ pencil
3) cây viết chì c/ pen
4) đồ chuốt viết chì d/ School bag
5) cái cặp e/ rubber
6) cây thước kẻ f/ book
7) cục tẩy g/ Pencil sharpener
8) quyển sách h/ ruler

Đáp án

 

I.

1 – a 2 – c 3 – b 4 – c 5 – a 6 – c 7 – b 8 - a

 

II.

a. computer b. library c. pencil d. friend

 

III.

1 – c 2 – 3 – b 4 – g 5 – d 6 – h 7 – e 8 - f

 

IV. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

1. fine./ Thank/ I/ you/ am.

=> _______________________________

2. do/ spell/ name/ how/ your/ you?

=> _______________________________

3. Mai/ am/ I/ .

=> _______________________________

4. are/ How/ you /?

=> _______________________________

 

V. Trả lời câu hỏi về bản thân em.

1. What's your name?

_______________________________

2. How are you?

_______________________________

 

Đáp án & Thang điểm

I.

1 – a 2 – c 3 – b 4 – c 5 – a 6 – c 7 – b 8 - a

 

 

II.

a. computer b. library c. pencil d. friend

 

 

III.

1 – c 2 – 3 – b 4 – g 5 – d 6 – h 7 – e 8 - f

 

 

IV.

1. I am fine. Thank you.

2. How do you spell your name?

3. I am Mai.

4. How are you?

 

V.

1. My name is + [tên của học sinh].

2. I am fine.

 

Xem thêm các Đề kiểm tra, Đề thi Tiếng Anh lớp 3 có đáp án hay khác: