Học bài 24h - Học miễn phí, thi điểm cao

Đề 3 - Đề thi môn Tiếng Anh lớp 1 Học kì 1 có đáp án

I. Hoàn thành các từ sau.

1. ca__e 2. __andy 3. go__t 4. p__g 5. scho__l
6. d__ck 7. ho__se 8. k__te 9. __ion 10. j__g
11. ju__p 12. b__ok 13. ba__l 14. appl__ 15. __at
16. d__g 17. fath__r 18. m__ther 19. mang__ 20. h__n

II. Ghép hai vế câu để tạo thành câu hoàn chỉnh.

1. Hi! How are you? 1 - ____ a. the board, please.
2. Look at 2 - ____ b. Fine, Thank you.
3. I go to 3 - ____ c. is in the garden.
4. Sit  4 - ____ d. are in the garden.
5. The hen 5 - ____ e. down, please.
6. The goat and the pig 6 - ____ f. school every day.

III. Nhìn tranh, hoàn thành câu.

1. I like ____.
2. The ____ is in the garden.
3. I like to ____.
4. She likes ____.
5. Can you ____?

IV. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

school    horse    pig    down     hen

1. The ___________ is running in the park.

2. Sit ___________, please!

3. I go to ___________ every day.

4. The goat and ___________ are in the garden.

5. The ___________ is finding food in the garden.

Good luck to you!

Đáp án & Thang điểm

I. Hoàn thành các từ.

1. cake 2. candy 3. goat 4. pig 5. school
6. duck 7. horse 8. kite 9. lion 10. jug
11. jump 12. book 13. ball 14. apple 15. car
16. dog 17. father 18. mother 19. mango 20. hen

II. Ghép hai vế câu để tạo thành câu hoàn chỉnh.

1 – b 2 – a 3 - f
4 – e 5 – c 6 - d

III. Nhìn tranh, hoàn thành câu.

1. horse 2. goat 3. run/jog 4. fish 5. jump

IV. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

1. horse 2. down 3. school 4. pig 5. hen
1 – bag 2 – car 3 – milk 4 – goat 5 - hens